noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm xe, người đóng xe. A person who makes carts; a wainwright Ví dụ : "The old cartwright, Thomas, spent his days crafting sturdy wooden carts for the local farmers. " Ông Thomas, người thợ đóng xe già, dành cả ngày để làm những chiếc xe gỗ chắc chắn cho nông dân địa phương. job vehicle machine person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc