Hình nền cho wainwright
BeDict Logo

wainwright

/ˈweɪnˌraɪt/ /ˈweɪnraɪt/

Định nghĩa

noun

Thợ đóng xe ngựa, người làm xe ngựa.

Ví dụ :

Người nông dân tin tưởng vào thợ đóng xe ngựa trong thị trấn để sửa cái bánh xe bị gãy của xe chở cỏ khô.