noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng xe ngựa, người làm xe ngựa. A person who builds and repairs wagons Ví dụ : "The farmer relied on the wainwright in town to fix the broken wheel of his hay wagon. " Người nông dân tin tưởng vào thợ đóng xe ngựa trong thị trấn để sửa cái bánh xe bị gãy của xe chở cỏ khô. job person vehicle work history industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc