noun🔗ShareXe đẩy, xe chở hàng. A small, open, wheeled vehicle, drawn or pushed by a person or animal, more often used for transporting goods than passengers."The grocer delivered his goods by cart."Người bán tạp hóa giao hàng của mình bằng xe đẩy.vehicleutensilagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXe goòng, xe đẩy. A small motor vehicle resembling a car; a go-cart."The kids raced their carts around the go-kart track, laughing and trying to pass each other. "Bọn trẻ đua xe goòng của chúng quanh đường đua go-kart, vừa cười vừa cố gắng vượt mặt nhau.vehiclemachineentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXe đẩy hàng, xe chở hàng. A shopping cart."Shoppers pushed their carts through the grocery store aisles. "Khách hàng đẩy xe đẩy hàng đi dọc các lối đi trong siêu thị.vehicleitemcommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChở, vận chuyển, chuyên chở. To carry goods."The farmers carts their vegetables to the market every morning. "Mỗi sáng, những người nông dân chở rau củ của họ ra chợ.vehicleworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChở xe, vận chuyển bằng xe. To carry or convey in a cart."The farmer carts the harvested vegetables to the market. "Người nông dân chở rau củ thu hoạch được đến chợ bằng xe.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐẩy đi, tống đi, chở đi. To remove, especially involuntarily or for disposal.""The city carts away abandoned cars every week from the neighborhood streets." "Mỗi tuần, thành phố cho xe đến chở những chiếc xe hơi bị bỏ hoang đi khỏi các đường phố trong khu dân cư.utilityactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBêu riếu bằng xe. To expose in a cart by way of punishment."In the 18th century, gossips and petty thieves were sometimes carted through the town square as a form of public humiliation and punishment. "Vào thế kỷ 18, những kẻ hay ngồi lê đôi mách và trộm vặt đôi khi bị bêu riếu bằng xe quanh quảng trường thị trấn như một hình phạt và để làm nhục công khai.lawhistorygovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBăng cát-xét, băng từ. A tape cartridge used for pre-recorded material such as jingles and advertisements."The radio station used carts to store their jingles for the morning show. "Đài phát thanh đó dùng băng cát-xét để lưu trữ các đoạn nhạc hiệu cho chương trình buổi sáng.mediasoundtechnologyelectronicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBăng, hộp băng. A cartridge for a video game system."My Final Fantasy cart on the NES is still alive and kicking."Cái băng Final Fantasy của tôi trên hệ NES vẫn còn chạy tốt chán.gameelectronicstechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc