verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, trao, chuyển nhượng. To give up; yield to another. Ví dụ : "Edward decided to cede the province." Edward quyết định nhường lại tỉnh đó. politics property government right nation state military law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, chuyển nhượng, từ bỏ. To give way. Ví dụ : "Example: "After arguing for an hour, Maria finally started ceding ground and agreeing with some of her brother's points." " Sau một giờ tranh cãi, Maria cuối cùng cũng bắt đầu nhượng bộ và đồng ý với một vài điểm của anh trai mình. politics government law state right position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc