BeDict Logo

ceinture

/sæ̃ˈtʊr/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

"Here are the th for the columns showing student names, test scores, and final grades." "

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "belt" - Dây lưng, thắt lưng.
beltnoun
/bɛlt/

Dây lưng, thắt lưng.

"My dad wore a leather belt to hold up his trousers. "

Ba tôi đeo một cái thắt lưng da để giữ quần không bị tuột.

Hình ảnh minh họa cho từ "his" - Của Ngài.
hispronoun
/ˈhɪz/ /ˈhɘz/

Của Ngài.

"The school principal, a respected figure, announced that his decision was final. "

Vị hiệu trưởng đáng kính của trường thông báo rằng quyết định của Ngài là cuối cùng.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

No Image
forconjunction
/fɔːr/

để, để

"I saved money for a new car."

Tôi tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "girdle" - Đai, thắt lưng.
girdlenoun
/ˈɡɜːdl̩/ /ˈɡɝdl̩/

Đai, thắt lưng.

"The tree's thick branches formed a natural girdle around the small cabin. "

Những cành cây dày đặc của cái cây tạo thành một vòng đai tự nhiên bao quanh căn nhà gỗ nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "tightly" - Chặt, siết chặt, khít khao.
tightlyadverb
/ˈtaɪtli/

Chặt, siết chặt, khít khao.

"tightly clenched fingers"

Những ngón tay nắm chặt lại.

Hình ảnh minh họa cho từ "fastened" - Buộc, cột, gài, thắt chặt.
/ˈfɑːsn̩d/ /ˈfæsn̩d/

Buộc, cột, gài, thắt chặt.

"Can you fasten these boards together with some nails?"

Bạn có thể đóng mấy tấm ván này lại với nhau bằng đinh được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "or" - Hoặc, hay.
orconjunction
/ɔː(ɹ)/ /ɔɹ/ /ɚ/

Hoặc, hay.

"He might get cancer, or be hit by a bus, or God knows what."

Anh ấy có thể bị ung thư, hoặc bị xe buýt đâm, hoặc ai mà biết được chuyện gì nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "run" - Chạy.
runverb
/ɹʊn/ /ɹʌn/

Chạy.

"The children ran quickly to school. "

Bọn trẻ chạy nhanh đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "going" - Đi, di chuyển.
goingverb
/ˈɡəʊɪŋ/ /ˈɡoʊɪŋ/

Đi, di chuyển.

"The children are going to school. "

Bọn trẻ đang đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "before" - Trước đây, trước kia.
beforeadverb
/bɪˈfɔː/ /biˈfɔɹ/

Trước đây, trước kia.

"Before dinner, I finished my homework. "

Trước bữa tối, tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi.