BeDict Logo

centavo

/sɛnˈtɑːvoʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "currency" - Tiền tệ, ngoại tệ.
/ˈkʌɹ.ən.si/ /ˈkɝ.ən.si/

Tiền tệ, ngoại tệ.

"Wampum was used as a currency by Amerindians."

Wampum đã từng được người Mỹ bản địa sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "currencies" - Tiền tệ, ngoại tệ.
/ˈkʌrənsiz/ /ˈkɜːrənsiz/

Tiền tệ, ngoại tệ.

"Wampum was used as a currency by Amerindians."

Wampum đã từng được người bản địa châu Mỹ sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "cost" - Có giá, trị giá, tốn.
costverb
/ˈkɑst/ /ˈkɒst/ /ˈkɔst/

giá, trị giá, tốn.

"It will cost you a lot of money to take a trip around the world."

Đi du lịch vòng quanh thế giới sẽ tốn của bạn rất nhiều tiền đấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "various" - Đa dạng, khác nhau, phong phú.
variousadjective
/ˈvɛə.ɹi.əs/ /ˈvæɹ.i.əs/

Đa dạng, khác nhau, phong phú.

"The reasons are various."

Có nhiều lý do khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "other" - Người khác, người ngoài.
othernoun
/ˈɐðə/ /ʊðə/ /ˈʌðɚ/

Người khác, người ngoài.

"My brother is a different person; he's an other, not like me at all. "

Anh trai tôi là một người hoàn toàn khác; anh ấy là một người khác, không giống tôi chút nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "unit" - Đơn vị quốc tế.
unitnoun
/ˈjuː.nɪt/

Đơn vị quốc tế.

"The doctor prescribed a specific unit of vitamin D for the patient's bone health. "

Bác sĩ đã kê một đơn vị quốc tế vitamin D cụ thể để cải thiện sức khỏe xương cho bệnh nhân.

Hình ảnh minh họa cho từ "peso" - Peso (đơn vị tiền tệ cũ của Tây Ban Nha), đồng đô la Tây Ban Nha.
pesonoun
/ˈpɛsoʊ/ /ˈpeɪsəʊ/

Peso (đơn vị tiền tệ của Tây Ban Nha), đồng đô la Tây Ban Nha.

"During the Spanish colonial era, a farmer might trade a sack of rice for one peso, equivalent to eight reales. "

Vào thời kỳ thuộc địa của Tây Ban Nha, một người nông dân có thể đổi một bao gạo lấy một peso, tương đương với tám reales (một loại tiền tệ khác thời đó).

Hình ảnh minh họa cho từ "centavos" - Xu.
/sɛnˈtɑːvoʊz/ /sɛnˈtɑːvəs/

"I found a few shiny centavos under the sofa cushions while cleaning, but not enough to buy anything at the store. "

Tôi tìm thấy vài đồng xu sáng bóng dưới đệm ghế sofa khi dọn dẹp, nhưng không đủ để mua bất cứ thứ gì ở cửa hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "similar" - Vật tương tự, Thứ tương tự.
/ˈsɪmələ/ /ˈsɪməlɚ/

Vật tương tự, Thứ tương tự.

"The teacher praised the students' similar answers on the math quiz. "

Cô giáo khen những câu trả lời tương tự của học sinh trong bài kiểm tra toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "candy" - Kẹo, đồ ngọt.
candynoun
/ˈkændi/

Kẹo, đồ ngọt.

"My little sister loves to eat candy after dinner. "

Em gái tôi rất thích ăn kẹo sau bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "hundredth" - Người/vật ở vị trí thứ một trăm, phần trăm.
/ˈhʌndɹɛdθ/

Người/vật vị trí thứ một trăm, phần trăm.

"The hundredth student to arrive at school received a small prize. "

Học sinh thứ một trăm đến trường sẽ nhận được một phần thưởng nhỏ.