

centralizing
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
"The company is centralizing all customer service operations at its headquarters to improve efficiency. "
Công ty đang tập trung hóa tất cả hoạt động chăm sóc khách hàng tại trụ sở chính để nâng cao hiệu quả.
Từ liên quan
physically adverb
/ˈfɪzɪkli/
Một cách vật lý, về mặt thể chất.
Bọn trẻ chơi đuổi bắt trong công viên đến mức kiệt sức về mặt thể chất.
efficiency noun
/ɪˈfɪʃn̩si/
Hiệu quả, năng suất.
"The efficiency of the planning department is deplorable."
Hiệu quả làm việc của phòng kế hoạch thật đáng thất vọng.
consolidate verb
/kənˈsɒlɪdeɪt/