Hình nền cho centrally
BeDict Logo

centrally

/ˈsɛnt.ɹə.li/

Định nghĩa

adverb

Ở vị trí trung tâm, có tính chất trung tâm.

Ví dụ :

Quầy lễ tân nằm ở vị trí trung tâm để khách dễ dàng tìm thấy.