noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố xí, hầm chứa phân, hầm cầu. A cesspool; a pit or covered cistern used to collect sewage and waste water. Ví dụ : "The old apartment building had a leaky cesspit, causing a foul smell to permeate the hallways. " Tòa nhà chung cư cũ đó có một cái hầm cầu bị rò rỉ, khiến mùi hôi thối bốc lên nồng nặc khắp hành lang. utility environment architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc