Hình nền cho cesspit
BeDict Logo

cesspit

/ˈsɛspɪt/

Định nghĩa

noun

Hố xí, hầm chứa phân, hầm cầu.

Ví dụ :

Tòa nhà chung cư cũ đó có một cái hầm cầu bị rò rỉ, khiến mùi hôi thối bốc lên nồng nặc khắp hành lang.