Hình nền cho cesspool
BeDict Logo

cesspool

/ˈsɛsˌpuːl/

Định nghĩa

noun

Hố xí, hầm phân.

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ có một cái hầm phân bị rò rỉ, nên chúng tôi phải gọi thợ sửa ống nước đến sửa.