Hình nền cho chirognomy
BeDict Logo

chirognomy

/kaɪˈrɒɡnəmi/

Định nghĩa

noun

Tướng tay, thuật xem tướng tay.

Ví dụ :

Bà cụ ở hội chợ mời xem tướng tay, bà ta nói rằng chỉ cần nhìn vào bàn tay của bạn là bà có thể đoán được tính cách của bạn rồi.