Hình nền cho chromatin
BeDict Logo

chromatin

/ˈkɹəʊmətɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong quá trình phân chia tế bào, chất nhiễm sắc lỏng lẻo trong nhân tế bào co lại thành các nhiễm sắc thể dễ thấy, giống như việc sắp xếp những sợi dây rối thành các bó gọn gàng.