Hình nền cho condenses
BeDict Logo

condenses

/kənˈdɛnsɪz/ /kɒnˈdɛnsɪz/

Định nghĩa

verb

Cô đặc, làm đặc lại, ngưng tụ.

Ví dụ :

Một cuốn từ điển rút gọn còn có thể được cô đặc lại thành kích cỡ bỏ túi.