Hình nền cho bundles
BeDict Logo

bundles

/ˈbʌndəlz/

Định nghĩa

noun

Bó, gói, lỉnh.

Ví dụ :

Một bó rơm hoặc một bó giấy; một lỉnh quần áo cũ.
noun

Ví dụ :

Nhà phát triển phần mềm đã sắp xếp tất cả hình ảnh, mã nguồn và tài liệu vào các gói ứng dụng riêng biệt cho ứng dụng Mac OS X.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư mô tả các bản vẽ mặt bằng khác nhau của tòa nhà như những được chiếu lên bản đồ đường phố, cho thấy mỗi tầng liên quan đến vị trí tổng thể như thế nào.
verb

Ngủ chung giường không cởi quần áo.

Ví dụ :

Trong chuyến cắm trại, bọn trẻ mệt quá nên cứ thế ngủ chung giường, không cởi quần áo, rồi lăn ra ngủ thiếp đi trong túi ngủ luôn.
verb

Xúm lại, đè lên.

Ví dụ :

Khi đội bóng đá ghi bàn thắng quyết định, các cầu thủ phấn khích đến nỗi họ xúm lại đè lên người tiền vệ trong một đống hỗn độn.