BeDict Logo

cinq

/sɪŋk/ /sæŋk/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "five" - Năm, số năm.
fivenoun
/fɑev/ /faɪv/

Năm, số năm.

Anh ấy viết số năm, rồi viết thêm bốn số không ở đằng sau.

Hình ảnh minh họa cho từ "spots" - Đốm, vết, chấm.
spotsnoun
/spɒts/ /spɑts/

Đốm, vết, chấm.

Báo hoa mai nổi tiếng với những đốm màu trên bộ lông của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "card" - Quân bài, lá bài.
cardnoun
/kaːd/ /kɐːd/ /kɑːd/ /kɑɹd/

Quân bài, bài.

Bạn tôi khoe với tôi bộ sưu tập quân bài mới của anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "with" - Cùng, với, chung với.
withadverb
/wɪθ/ /wɪð/

Cùng, với, chung với.

Bạn có muốn đi cùng không?

Hình ảnh minh họa cho từ "die" - Chết, qua đời, mất, hy sinh.
dieverb
/daɪ/

Chết, qua đời, mất, hy sinh.

Ông tôi đã qua đời thanh thản trong giấc ngủ đêm qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "blank" - Đồng tiền xu Pháp cổ.
blanknoun
/blæŋk/

Đồng tiền xu Pháp cổ.

Người chủ tiệm đồ cổ rao bán vài đồng xu "blank" cổ, bao gồm một đồng "blank" Pháp cũ.

Hình ảnh minh họa cho từ "domino" - Quân domino.
dominonoun
/ˈdɒmɪnəʊ/ /ˈdɑmɪnoʊ/

Quân domino.

Em gái tôi thích chơi domino với bạn sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "pips" - Bệnh hen gà.
pipsnoun
/pɪps/

Bệnh hen .

Người nông dân lo lắng khi thấy vài con gà của mình có dấu hiệu bệnh hen gà, như hắt hơi và chảy nước mắt.

Hình ảnh minh họa cho từ "other" - Người khác, người ngoài.
othernoun
/ˈɐðə/ /ʊðə/ /ˈʌðɚ/

Người khác, người ngoài.

Anh trai tôi là một người hoàn toàn khác; anh ấy là một người khác, không giống tôi chút nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "side" - Cạnh, mé, bờ.
sidenoun
/saɪd/

Cạnh, , bờ.

Hình vuông có bốn cạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "drew" - Vẽ, kéo, lôi, rút ra.
drewverb
/dɹuː/

Vẽ, kéo, lôi, rút ra.

Tại cuộc họp, đội đã đưa ra những chiến lược mới cho dự án của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "tile" - Ngói, gạch.
tilenoun
/taɪl/

Ngói, gạch.

Sàn bếp được lát bằng những viên gạch ceramic đầy màu sắc.