Hình nền cho domino
BeDict Logo

domino

/ˈdɒmɪnəʊ/ /ˈdɑmɪnoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Em gái tôi thích chơi domino với bạn sau giờ học.
noun

Quốc gia hiệu ứng domino.

Ví dụ :

Nếu bạn học giỏi nhất lớp giơ tay, những "quốc gia hiệu ứng domino" còn lại trong nhóm học cũng có khả năng đặt câu hỏi theo.
verb

Gây hiệu ứng domino, làm đổ hàng loạt.

Ví dụ :

Việc cắt giảm ngân sách ở bộ phận đó bắt đầu gây hiệu ứng domino, ảnh hưởng hết dự án này đến dự án khác và cuối cùng dẫn đến việc sa thải nhân viên.