Hình nền cho dominoes
BeDict Logo

dominoes

/ˈdɒmɪnəʊz/ /ˈdɑmɪnoʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau bữa tối, chúng tôi chơi domino trên bàn bếp, ghép các quân domino lại với nhau dựa vào số chấm trên mỗi quân.
noun

Ví dụ :

Vì có chung đường biên giới và quan hệ thương mại chặt chẽ, nhiều người lo ngại Canada sẽ là một trong những quốc gia hiệu ứng domino đầu tiên chịu ảnh hưởng nặng nề nếu Hoa Kỳ trải qua một cuộc suy thoái kinh tế nghiêm trọng.
noun

Áo choàng đeo mặt nạ, trang phục domino.

Ví dụ :

"At the Halloween party, she wore dominoes, a black hooded robe and mask, so no one recognized her. "
Tại bữa tiệc Halloween, cô ấy mặc áo choàng domino, một bộ áo choàng đen có mũ và mặt nạ, nên không ai nhận ra cô ấy cả.