Hình nền cho pips
BeDict Logo

pips

/pɪps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng khi thấy vài con gà của mình có dấu hiệu bệnh hen gà, như hắt hơi và chảy nước mắt.
noun

Pee.

(WW I, signalese) P in RAF phonetic alphabet.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ nhất, một phi công có thể đánh vần "Apple Pips Orange" qua radio, nghĩa là "Apple P Orange," dùng "pips" để chỉ chữ P.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận tách những mầm hoa lan chuông, mỗi đoạn thân rễ có một mầm ngủ, để trồng chúng ở các khu vực khác nhau trong vườn.
noun

Ví dụ :

Chúng tôi hồi hộp chờ đợi sáu tiếng bíp từ đài phát thanh, báo hiệu thời điểm chính xác bắt đầu năm mới.