Hình nền cho circumcision
BeDict Logo

circumcision

/ˌsɜːkəmˈsɪʒən/ /ˌsɜːkəmˈsɪʒn̩/

Định nghĩa

noun

Cắt bao quy đầu.

Ví dụ :

"The doctor performed the circumcision on the baby boy. "
Bác sĩ đã thực hiện cắt bao quy đầu cho bé trai.
noun

Cắt âm vật, cắt bỏ bộ phận sinh dục nữ.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng việc cắt bỏ bộ phận sinh dục nữ là một hủ tục gây hại.