noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận sinh dục. The genitalia. Ví dụ : "The doctor examined the patient's genital area for any signs of infection. " Bác sĩ đã kiểm tra bộ phận sinh dục của bệnh nhân để tìm các dấu hiệu nhiễm trùng. anatomy body organ sex physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh dục, bộ phận sinh dục. Of, or relating to biological reproduction. Ví dụ : "The doctor asked about any pain in my genital area during the examination. " Trong lúc khám, bác sĩ hỏi tôi có bị đau ở vùng sinh dục không. sex biology anatomy body organ physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận sinh dục, sinh dục. Of, or relating to the genitalia. Ví dụ : "The doctor examined the patient's genital area for any signs of infection. " Bác sĩ đã kiểm tra vùng sinh dục của bệnh nhân để tìm xem có dấu hiệu nhiễm trùng nào không. anatomy physiology organ sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh dục, thuộc về sinh dục. Of, or relating to psychosexual development during puberty. Ví dụ : "During puberty, many adolescents experience intense genital changes. " Trong giai đoạn dậy thì, nhiều thanh thiếu niên trải qua những thay đổi mạnh mẽ liên quan đến sự phát triển sinh dục của họ. sex physiology anatomy body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc