Hình nền cho mutilation
BeDict Logo

mutilation

/ˌmjuːtɪˈleɪʃən/ /ˌmjutɪˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự cắt xẻo, sự làm tàn tật, sự làm biến dạng.

Ví dụ :

Hành vi phá hoại đó đã dẫn đến việc tấm bia lịch sử của trường bị cắt xẻo, làm biến dạng.