noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có khả năng nhìn thấu, nhà thấu thị. A person able to see things that cannot be perceived by the normal senses. Ví dụ : "Some people believe that clairvoyants can predict the future. " Một số người tin rằng những nhà thấu thị có thể tiên đoán được tương lai. supernatural person ability mind phenomena religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có khả năng tiên tri, nhà tiên tri, người có giác quan thứ sáu. A person able to foresee the future. Ví dụ : "Some people believe clairvoyants can see what will happen in the future. " Một số người tin rằng các nhà tiên tri có thể nhìn thấy những gì sẽ xảy ra trong tương lai. supernatural person ability future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc