Hình nền cho foresee
BeDict Logo

foresee

/fɔːˈsiː/ /fɔɹˈsi/

Định nghĩa

verb

Thấy trước, đoán trước, dự đoán.

Ví dụ :

Giáo viên đã thấy trước rằng nhiều học sinh sẽ gặp khó khăn với bài toán khó này.