verb🔗ShareLộc cộc, lộp cộp. To make this sound; to walk so as to make this sound."The horse clopped down the cobblestone street, its hooves echoing in the quiet morning. "Con ngựa đi lộc cộc trên con phố lát đá cuội, tiếng vó ngựa vang vọng trong buổi sáng yên tĩnh.soundanimalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc