Hình nền cho clopped
BeDict Logo

clopped

/klɑpt/ /klɔpt/

Định nghĩa

verb

Lộc cộc, lộp cộp.

Ví dụ :

Con ngựa đi lộc cộc trên con phố lát đá cuội, tiếng vó ngựa vang vọng trong buổi sáng yên tĩnh.