Hình nền cho cobblestone
BeDict Logo

cobblestone

/ˈkɒbl̩ˌstəʊn/ /ˈkɑbl̩ˌstoʊn/

Định nghĩa

noun

Đá cuội lát đường, đá lát đường.

Ví dụ :

Con đường cổ được lát bằng đá cuội nhẵn, khiến nó gập ghềnh nhưng lại rất duyên dáng.