noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá cuội lát đường, đá lát đường. A rounded stone from a river bed, fit for use as ballast in ships and for paving roads. Ví dụ : "The old road was paved with smooth cobblestones, making it bumpy but charming. " Con đường cổ được lát bằng đá cuội nhẵn, khiến nó gập ghềnh nhưng lại rất duyên dáng. material geology architecture nautical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá cuội. The material made from cobblestones. Ví dụ : "The path to school was paved with cobblestone, a hard, gray material. " Con đường đến trường được lát bằng đá cuội, một loại vật liệu cứng và có màu xám. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc