noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá cuội lát đường. A rounded stone from a river bed, fit for use as ballast in ships and for paving roads. Ví dụ : "The old European city was charming, with narrow streets paved with cobblestones. " Thành phố cổ kính ở châu Âu thật quyến rũ với những con phố hẹp lát bằng đá cuội. material geology architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá cuội, đá lát đường. The material made from cobblestones. Ví dụ : "The bumpy road was made of cobblestones, making the bike ride uncomfortable. " Con đường gập ghềnh được làm bằng đá cuội lát đường, khiến việc đi xe đạp trở nên khó chịu. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc