verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại. (of a horse, etc) To run at a gallop. Ví dụ : "The horse galloped past the finishing line." Con ngựa phi nước đại qua vạch đích. animal action sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại To ride at a galloping pace. Ví dụ : "The cowboy was galloping across the field to catch the stray cattle. " Anh chàng cao bồi đang phi nước đại trên cánh đồng để bắt đàn gia súc bị lạc. action animal sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại. To cause to gallop. Ví dụ : "to gallop a horse" Cho ngựa phi nước đại. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy múa (dây điện), lắc lư dữ dội (dây điện). To make electrical or other utility lines sway and/or move up and down violently, usually due to a combination of high winds and ice accrual on the lines. Ví dụ : "During the ice storm, the power lines were galloping wildly, causing sparks to fly and a widespread blackout. " Trong trận bão tuyết, dây điện nhảy múa dữ dội, tóe lửa và gây ra mất điện trên diện rộng. utility weather energy technical physics environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại. To run very fast. Ví dụ : "The horse was galloping across the field. " Con ngựa đang phi nước đại trên cánh đồng. action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại, ào ào. To go rapidly or carelessly, as in making a hasty examination. Ví dụ : "The student was galloping through the textbook, trying to find the answer to the last question before time ran out. " Bạn sinh viên đang học ào ào quyển sách giáo khoa, cố gắng tìm ra câu trả lời cho câu hỏi cuối cùng trước khi hết giờ. action animal way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn lan nhanh, lây lan nhanh chóng. (of an infection, especially pneumonia) To progress rapidly through the body. Ví dụ : "The doctor was worried because the pneumonia was galloping through his lungs, making it hard for him to breathe. " Bác sĩ lo lắng vì bệnh viêm phổi đang ăn lan rất nhanh trong phổi của ông ấy, khiến ông ấy khó thở. medicine disease physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại Movement at a gallop. Ví dụ : "The galloping of the horses echoed across the open field. " Tiếng phi nước đại của những con ngựa vọng lại khắp cánh đồng rộng lớn. animal action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc