Hình nền cho galloping
BeDict Logo

galloping

/ˈɡæləpɪŋ/ /ˈɡæləpɪn/

Định nghĩa

verb

Phi nước đại.

Ví dụ :

Con ngựa phi nước đại qua vạch đích.
verb

Nhảy múa (dây điện), lắc lư dữ dội (dây điện).

Ví dụ :

Trong trận bão tuyết, dây điện nhảy múa dữ dội, tóe lửa và gây ra mất điện trên diện rộng.