Hình nền cho paved
BeDict Logo

paved

/peɪvd/

Định nghĩa

verb

Lát, Trải nhựa.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã lát sân trường bằng những tấm gạch mới.
verb

Ví dụ :

Thành phố đã lát con đường đất trước trường học, giúp các em học sinh đi lại an toàn và dễ dàng hơn.