Hình nền cho columnist
BeDict Logo

columnist

/ˈkɒ.lə.mɪst/ /ˈkɑ.lə.mɪst/

Định nghĩa

noun

Bút danh, nhà báo chuyên mục.

Ví dụ :

Nhà báo chuyên mục gia đình nổi tiếng của tờ báo đã viết về niềm vui và thử thách khi nuôi dạy con tuổi thiếu niên.