BeDict Logo

pickup

/ˈpɪkˌʌp/ /ˈpɪkʌp/
Hình ảnh minh họa cho pickup: Bộ phận cảm ứng, Micro (nhạc cụ).
 - Image 1
pickup: Bộ phận cảm ứng, Micro (nhạc cụ).
 - Thumbnail 1
pickup: Bộ phận cảm ứng, Micro (nhạc cụ).
 - Thumbnail 2
noun

Bộ phận cảm ứng, Micro (nhạc cụ).

Người chơi guitar đã thay bộ phận cảm ứng (pickup) cũ trên cây đàn guitar điện của mình, hy vọng có được âm thanh trong trẻo hơn.

Hình ảnh minh họa cho pickup: Làm quen, tán tỉnh.
 - Image 1
pickup: Làm quen, tán tỉnh.
 - Thumbnail 1
pickup: Làm quen, tán tỉnh.
 - Thumbnail 2
noun

Anh ấy tự tin đến làm quen và tán tỉnh cô gái mà anh thấy ở thư viện, hy vọng xin được số điện thoại của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho pickup: Sự giành được, Sự chiếm được.
noun

Kết quả bầu cử cho thấy ứng cử viên Jane Doe của Đảng Apple đã giành chiến thắng ở khu vực bầu cử City West, đánh bại đương kim Joe Smith của Đảng Orange.