Hình nền cho commingle
BeDict Logo

commingle

/ˈkɑmɪŋɡəl/ /ˈkəˈmɪŋɡəl/

Định nghĩa

verb

Trộn lẫn, hòa lẫn.

Ví dụ :

Trong buổi dã ngoại của trường, bọn trẻ hòa lẫn vui vẻ với nhau, chơi đùa cùng những bạn học mà bình thường chúng không hay gặp.