noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính so sánh được, khả năng so sánh. The quality of being comparable. Ví dụ : "To ensure fairness in grading, the teachers worked hard to improve the comparability of their assignments across different classes. " Để đảm bảo công bằng trong việc chấm điểm, các giáo viên đã nỗ lực cải thiện tính so sánh được của các bài tập giữa các lớp khác nhau. quality business science economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc