Hình nền cho comparability
BeDict Logo

comparability

/kəmˌpæɹəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Tính so sánh được, khả năng so sánh.

Ví dụ :

Để đảm bảo công bằng trong việc chấm điểm, các giáo viên đã nỗ lực cải thiện tính so sánh được của các bài tập giữa các lớp khác nhau.