noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối tượng so sánh, Vật có thể so sánh. Something suitable for comparison. Ví dụ : "The new student's performance was a comparable achievement to the top students. " Thành tích của học sinh mới là một thành tựu có thể so sánh được với thành tích của những học sinh giỏi nhất. quality aspect toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương đương, có thể so sánh được. (often with to) Able to be compared (to). Ví dụ : "An elephant is comparable in size to a double-decker bus." Một con voi có kích thước tương đương với một chiếc xe buýt hai tầng. quality aspect toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương đương, tương tự. (often with to) Similar (to); like. Ví dụ : "My new apartment is comparable in size to my old one. " Căn hộ mới của tôi có kích thước tương đương với căn hộ cũ. quality aspect toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương đương, so sánh được. Constituting a pair in a particular partial order. Ví dụ : "Six and forty-two are comparable in the divides order, but six and nine are not." Sáu và bốn mươi hai là tương đương (so sánh được) theo thứ tự chia hết, nhưng sáu và chín thì không. math logic toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh được. (grammar) Said of an adjective that has a comparative and superlative form. Ví dụ : ""Big" is a comparable adjective, since it can take the forms "bigger" and "biggest"; but "unique" is not comparable, except in disputed, but common, usage." "To" là một tính từ so sánh được, vì nó có thể có dạng "to hơn" và "to nhất"; nhưng "độc nhất" thì không so sánh được, trừ khi trong cách dùng gây tranh cãi nhưng phổ biến. grammar linguistics toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc