Hình nền cho conspiracy
BeDict Logo

conspiracy

/kənˈspɪɹəsi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The students hatched a conspiracy to skip the final exam. "
Các sinh viên đã lập âm mưu trốn kỳ thi cuối kỳ.
noun

Ví dụ :

Sự phát âm khác nhau của từ "receive" trong các phương ngữ khác nhau đã tạo ra một sự cấu kết (conspiracy) các âm tương tự, dẫn đến những hiểu lầm thỉnh thoảng trong lớp.