Hình nền cho configure
BeDict Logo

configure

/kənˈfɪɡə(ɹ)/ /kənˈfɪɡ(j)ɚ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I need to configure my new phone before I can start using it. "
Tôi cần phải cấu hình (hoặc cài đặt) điện thoại mới trước khi có thể bắt đầu sử dụng được.