Hình nền cho conformable
BeDict Logo

conformable

/kənˈfɔrməbəl/ /kənˈfɔːrməbəl/

Định nghĩa

adjective

Tương đồng, giống nhau, phù hợp.

Ví dụ :

Hai mảnh ghép hình đó hoàn toàn tương đồng về hình dạng, khớp vào nhau một cách hoàn hảo để hoàn thành bức tranh.