Hình nền cho compliant
BeDict Logo

compliant

/kəmˈplʌɪənt/ /kəmˈplaɪənt/

Định nghĩa

adjective

Tuân thủ, dễ bảo, phục tùng.

Ví dụ :

"Tendon is compliant compared to bone."
Gân thì dễ uốn nắn và mềm dẻo hơn so với xương.