Hình nền cho congenial
BeDict Logo

congenial

/kənˈdʒiːniəl/ /kənˈdʒɛniəl/

Định nghĩa

adjective

Hợp tính, tâm đầu ý hợp, hợp cạ.

Ví dụ :

Vì cả hai đều thích đi bộ đường dài và đọc sách, họ thấy nhau là những người bạn rất hợp tính.