adjective🔗ShareHợp tính, tâm đầu ý hợp, hợp cạ. Having the same or very similar nature, personality, tastes, habits or interests."Because they both loved hiking and reading, they found each other to be very congenial friends. "Vì cả hai đều thích đi bộ đường dài và đọc sách, họ thấy nhau là những người bạn rất hợp tính.characterhumanpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDễ chịu, thân thiện, hòa đồng. Friendly or sociable."The congenial bartender makes the Hog’s Head an inviting place to hang out during the weekends."Người pha chế rượu thân thiện của quán Hog's Head khiến nơi đây trở thành một chỗ tụ tập rất dễ chịu vào cuối tuần.characterpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHợp ý, vừa ý. Suitable to one’s needs."The small, quiet coffee shop was a congenial place for Sarah to study because it had comfortable chairs and strong Wi-Fi. "Quán cà phê nhỏ, yên tĩnh đó là một nơi hợp ý để Sarah học bài vì có ghế ngồi thoải mái và Wi-Fi mạnh.attitudecharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc