Hình nền cho sociable
BeDict Logo

sociable

/ˈsoʊʃəbəl/ /ˈsoʊʃəbl/

Định nghĩa

noun

Người hòa đồng, người dễ gần.

A sociable person.

Ví dụ :

"My sister is a sociable; she easily makes friends at school. "
Chị gái tôi là một người hòa đồng, chị ấy dễ dàng kết bạn ở trường.
noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một chiếc xe song mã cổ xinh đẹp, với những chỗ ngồi đối diện nhau mời gọi du khách hình dung những chuyến đi dạo nhàn nhã trong công viên.
noun

Buổi giao lưu, Tiệc xã giao.

Ví dụ :

Buổi giao lưu của nhà thờ là một cơ hội tuyệt vời để làm quen với các thành viên mới và trò chuyện cùng bạn bè cũ bên tách cà phê và bánh ngọt.