noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ nghị sĩ quốc hội. A female member of congress Ví dụ : "Congresswoman Ramirez held a town hall meeting to listen to her constituents' concerns about local schools. " Nữ nghị sĩ quốc hội Ramirez đã tổ chức một buổi họp mặt cộng đồng để lắng nghe những lo ngại của cử tri về các trường học địa phương. politics government nation person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ nghị sĩ quốc hội, nữ dân biểu. A female member of the House of Representatives Ví dụ : "Example Sentence: "The congresswoman visited our school to talk about the importance of voting." " Nữ dân biểu đã đến thăm trường của chúng tôi để nói về tầm quan trọng của việc bỏ phiếu. politics government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc