Hình nền cho congresswoman
BeDict Logo

congresswoman

/ˈkɑŋɡrəswʊmən/ /ˈkɑŋɡrɛswʊmən/

Định nghĩa

noun

Nữ nghị sĩ quốc hội.

Ví dụ :

Nữ nghị sĩ quốc hội Ramirez đã tổ chức một buổi họp mặt cộng đồng để lắng nghe những lo ngại của cử tri về các trường học địa phương.