noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loài vật siết mồi, vật siết. That which constricts or tightens Ví dụ : "The tight bandage felt like a constrictor around my wrist. " Chiếc băng quấn chặt đến nỗi tôi cảm thấy như có một con vật siết quanh cổ tay mình vậy. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trăn, удав. A boa constrictor, python or similar snake that kills by constriction Ví dụ : "The zookeeper warned us to keep a safe distance from the constrictor, as it could be dangerous. " Người quản lý vườn thú cảnh báo chúng tôi phải giữ khoảng cách an toàn với con trăn đó, vì nó có thể rất nguy hiểm. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc