verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt chặt, làm chặt, siết chặt. To make tighter. Ví dụ : "Please tighten that screw a quarter-turn." Làm ơn siết chặt con ốc đó thêm một phần tư vòng nữa. function process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt chặt, siết chặt. To become tighter. Ví dụ : "That joint is tightening as the wood dries." Cái khớp đó đang siết chặt hơn khi gỗ khô đi. action condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt chặt, siết chặt. To make money harder to borrow or obtain. Ví dụ : "The central bank tightens lending rules when it wants to control inflation. " Ngân hàng trung ương thắt chặt các quy định cho vay khi muốn kiểm soát lạm phát. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt chặt, tăng lãi suất ngắn hạn. To raise short-term interest rates. Ví dụ : "The Fed is expected to tighten by a quarter-point." Người ta dự đoán Cục Dự trữ Liên bang sẽ thắt chặt chính sách tiền tệ bằng cách tăng lãi suất ngắn hạn thêm 0,25%. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc