Hình nền cho consular
BeDict Logo

consular

/ˈkɒnsələ/ /ˈkɑːnsələr/

Định nghĩa

adjective

Thuộc lãnh sự, liên quan đến lãnh sự.

Ví dụ :

"If this is a consular ship, where is the ambassador?"
Nếu đây là tàu thuộc lãnh sự, thì đại sứ ở đâu?