Hình nền cho ambassador
BeDict Logo

ambassador

/æmˈbæs.ə.də(ɹ)/ /æmˈbæs.ə.dɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị đại sứ Pháp đã có bài phát biểu trước toàn thể sinh viên về văn hóa Pháp.