Hình nền cho consul
BeDict Logo

consul

/ˈkɒn.səl/ /ˈkɑn.səl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các quan chấp chính, hai vị quan chức cao nhất trong nền Cộng Hòa La Mã, phải đồng ý với các luật lệ mới.
noun

Lãnh sự.

Ví dụ :

Tại buổi họp thị trấn, lãnh sự đã chăm chú lắng nghe những lo ngại của người dân và ghi chép lại những vấn đề cần được hội đồng giải quyết.
noun

Ví dụ :

Tổng lãnh sự đã giúp đỡ những sinh viên Mỹ đang gặp khó khăn ở thị trấn bằng cách sắp xếp visa và giải quyết các vấn đề về hộ chiếu.