Hình nền cho contaminants
BeDict Logo

contaminants

/kənˈtæmənənts/ /kənˈtæmənɪnts/

Định nghĩa

noun

Chất gây ô nhiễm, tạp chất.

Ví dụ :

"Put the lid on the jar to keep contaminants out."
Đậy nắp hũ lại để tránh các chất gây ô nhiễm xâm nhập vào.