noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, chiến hữu. A friend; a pal. Ví dụ : "I ran into an old chum from school the other day." Hôm bữa tôi tình cờ gặp lại một chiến hữu cũ từ hồi còn đi học. person family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn cùng phòng, bạn thân. A roommate, especially in a college or university. Ví dụ : ""My chum, David, and I are both studying engineering at the same university." " David, bạn cùng phòng kiêm bạn thân của tôi, và tôi đều học kỹ thuật ở cùng một trường đại học. person education family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở chung, sống chung. To share rooms with someone; to live together. Ví dụ : "My brother and I chum together in the same dorm room at university. " Anh trai tôi và tôi ở chung phòng ký túc xá ở trường đại học. family human person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi gắm, cho ở nhờ. To lodge (somebody) with another person or people. Ví dụ : "The college orientation leader will chum each new student with a roommate. " Người hướng dẫn định hướng của trường đại học sẽ gửi gắm mỗi sinh viên mới vào ở cùng với một bạn cùng phòng. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết bạn, giao du, thân thiết. To make friends; to socialize. Ví dụ : "The new student quickly chummed up with the other kids in her class. " Cô học sinh mới nhanh chóng kết bạn và trở nên thân thiết với các bạn khác trong lớp. communication society human person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi cùng, đồng hành. To accompany. Ví dụ : "My sister asked me to chum her to the library because she didn't want to walk alone in the dark. " Em gái tôi nhờ tôi đi cùng em ấy đến thư viện vì em ấy không muốn đi bộ một mình trong bóng tối. group action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử cá, Thức ăn nhử cá. A mixture of (frequently rancid) fish parts and blood, dumped into the water to attract predator fish, such as sharks Ví dụ : "The fisherman used chum to attract sharks near the fishing boat. " Người đánh cá dùng mồi nhử cá để dụ cá mập đến gần thuyền. fish animal food nautical ocean environment substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải mồi, quăng mồi. To cast chum into the water to attract fish. Ví dụ : "The fisherman chummed the water to attract more fish. " Người ngư dân rải mồi xuống nước để thu hút nhiều cá hơn. fish nautical sailing food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn thô. A coarse mould for holding the clay while being worked on a whirler, lathe or manually. Ví dụ : "The potter used the wooden chum to shape the clay before firing it in the kiln. " Người thợ gốm đã dùng khuôn thô bằng gỗ để tạo hình đất sét trước khi nung trong lò. material utensil art machine technology work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc