Hình nền cho contemptuously
BeDict Logo

contemptuously

/kənˈtɛmp.tju.əs.li/ /kənˈtɛmp.tʃu.əs.li/

Định nghĩa

adverb

Khinh khỉnh, khinh miệt, coi thường.

Ví dụ :

Hắn cãi nhau với thẩm phán một cách khinh khỉnh, chẳng hề tỏ ra tôn trọng hay hối hận về những việc mình đã làm.