

contrasts
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Tiền cảnh và hậu cảnh tương phản rất rõ rệt.
Từ liên quan
background noun
/ˈbæk.ɡɹaʊnd/
Xuất thân, lý lịch.
opposition noun
/ɒpəˈzɪʃən/ /ɑpəˈzɪʃn̩/
Phản đối, chống đối, sự đối lập.
contrasted verb
/kənˈtræstɪd/ /ˈkɑːntræstɪd/
Đối lập, tương phản, làm nổi bật sự khác biệt.
Giáo viên đã so sánh hai bài thơ, đối lập chúng để làm nổi bật sự khác biệt về giọng điệu và chủ đề.
contrast noun
/ˈkɒntɹɑːst/ /ˈkɑnt(ʃ)ɹæst/
Độ tương phản.
foreground noun
/ˈfɔː(ɹ)ˌɡɹaʊnd/