Hình nền cho themes
BeDict Logo

themes

/θiːmz/ /θɪmz/

Định nghĩa

noun

Chủ đề, đề tài.

Ví dụ :

Giáo sư nói rằng chủ đề chính của cuốn tiểu thuyết là tình yêu và sự mất mát.
noun

Chủ đề, giai điệu chính, motif.

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đã khai thác nhiều biến tấu khác nhau dựa trên giai điệu chính, nhưng các chủ đề (motif) ban đầu vẫn dễ nhận ra xuyên suốt bản nhạc.
noun

Ví dụ :

Trang web mới cung cấp nhiều chủ đề giao diện khác nhau, cho phép người dùng thay đổi màu sắc và bố cục để cá nhân hóa trải nghiệm trực tuyến của họ.
noun

Ví dụ :

Trong phân tích ngôn ngữ học, chủ đề của các câu "Con mèo ngồi trên tấm thảm" và "Tấm thảm giữ con mèo" sẽ được phân tích khác nhau, phản ánh vai trò khác biệt của con mèo và tấm thảm trong mỗi tình huống mặc dù cả hai đều xuất hiện trong cả hai câu.
noun

Chủ đề, đơn vị hành chính.

Ví dụ :

Hoàng đế Byzantine đã tái tổ chức hệ thống phòng thủ của đế chế bằng cách chia nó thành các chủ đề, hay còn gọi là các đơn vị hành chính, mỗi đơn vị có quân đội và trung tâm hành chính riêng.
verb

Áp dụng giao diện, thay đổi giao diện, tùy biến giao diện.

Ví dụ :

Tôi thích tùy biến giao diện hộp thư đến của mình với màu sắc theo mùa.
Tôi sẽ tùy biến giao diện chương trình email của mình với nền tối để đỡ mỏi mắt hơn.